Phiếu bài tập Toán lớp 3

Lớp 3 học thuộc bảng nhân, chia 2 đến 9, nhân chia số nhiều chữ số với số có một chữ số, số đến 100 000, gấp lên, giảm đi một số lần, bài toán hai bước tính.

Phiếu dưới đây ghép các dạng chính của lớp 3. Bỏ bớt dạng, đổi độ khó hoặc bấm Phiếu mới để ra đề khác; mỗi tờ có mã riêng để in lại khi cần.

Lớp
Toán
Tiếng Việt

Chọn nhiều dạng để ghép thành một phiếu tổng hợp.

Độ khó

Lưu PDF: bấm nút rồi chọn máy in “Lưu dưới dạng PDF” (điện thoại: In → Chia sẻ → Lưu vào Tệp).

Phiếu bài tập Toán lớp 3

Mã phiếu: MAUT3

Cộng trừ có nhớ · Bảng cửu chương (nhân, chia) · Đặt tính rồi tính

Họ và tên: Lớp: Ngày:

Bài 1. Tính nhẩm hoặc tính rồi điền kết quả:

  1. 1. 710 − 276 =
  2. 2. 348 + 588 =
  3. 3. 415 + 509 =
  4. 4. 605 − 559 =
  5. 5. 187 + 361 =
  6. 6. 298 + 332 =
  7. 7. 145 + 697 =
  8. 8. 820 − 186 =
  9. 9. 657 + 119 =
  10. 10. 368 + 596 =
  11. 11. 674 + 326 =
  12. 12. 107 + 289 =
  13. 13. 644 − 505 =
  14. 14. 163 + 518 =
  15. 15. 105 + 267 =
  16. 16. 119 + 469 =
  17. 17. 818 − 699 =
  18. 18. 934 − 476 =
  19. 19. 822 − 172 =
  20. 20. 852 − 487 =

Bài 2. Tính:

  1. 1. 4 × 6 =
  2. 2. 12 : 3 =
  3. 3. 8 : 4 =
  4. 4. 4 × 1 =
  5. 5. 4 : 2 =
  6. 6. 3 × 6 =
  7. 7. 4 : 4 =
  8. 8. 4 × 9 =
  9. 9. 5 × 1 =
  10. 10. 35 : 5 =
  11. 11. 4 × 4 =
  12. 12. 6 : 2 =
  13. 13. 30 : 5 =
  14. 14. 32 : 4 =
  15. 15. 2 × 4 =
  16. 16. 5 × 2 =
  17. 17. 3 × 10 =
  18. 18. 12 : 4 =
  19. 19. 36 : 4 =
  20. 20. 8 : 2 =
  21. 21. 3 × 2 =
  22. 22. 24 : 4 =
  23. 23. 15 : 5 =
  24. 24. 2 × 6 =

Bài 3. Đặt tính rồi tính:

  1. 1. 6849 + 1778
  2. 2. 4642 + 3619
  3. 3. 9146 − 3907
  4. 4. 7890 − 7715
  5. 5. 3563 + 6172
  6. 6. 6652 − 2183
  7. 7. 2640 + 5888
  8. 8. 5814 − 5362
  9. 9. 4237 − 3598
  10. 10. 9051 − 8927
  11. 11. 784 + 4915
  12. 12. 2864 + 2212

Đáp án in kèm ở bản Pro. Xem gói Pro

Luyện riêng từng dạng

Hỏi đáp

Phiếu bài tập Toán lớp 3 gồm những dạng nào?

Cộng trừ có nhớ (cộng, trừ có nhớ các số có ba chữ số ở mức Dễ); Bảng cửu chương (nhân, chia) (bảng nhân và bảng chia 2, 3, 4, 5 ở mức Dễ); Đặt tính rồi tính (cộng, trừ số có bốn chữ số ở mức Dễ); So sánh số (so sánh các số có bốn chữ số ở mức Dễ); Tìm x (tìm số chưa biết) (tìm số hạng, số bị trừ, số trừ trong phạm vi 1000 ở mức Dễ); Toán có lời văn (gấp lên, giảm đi một số lần ở mức Dễ). Có thể chọn nhiều dạng để ghép một phiếu.

Có đáp án không?

Có. Bản Pro in trang đáp án ngay sau phiếu. Bản miễn phí xem và in phiếu, không in đáp án.