← Tất cả dạng bài

Bài tập so sánh số: điền dấu >, <, =

Các cặp số trong phiếu cố ý chỉ khác nhau một chữ số (như 7125 và 7165), để con phải so từng hàng từ trái sang phải thay vì nhìn lướt. Khoảng một phần năm số câu là cặp bằng nhau để con không đoán mò.

Mức Khó có dạng so sánh phép tính với một số (4 + 6 … 7, hoặc 6 × 7 … 40) và số thập phân khác số chữ số sau dấu phẩy (2,5 và 2,50).

Nội dung theo lớp và độ khó

LớpDễVừaKhó
Lớp 1So sánh các số trong phạm vi 10So sánh các số trong phạm vi 100So sánh phép tính với một số (phạm vi 10)
Lớp 2So sánh các số trong phạm vi 100So sánh các số có ba chữ sốSo sánh phép cộng, trừ với một số
Lớp 3So sánh các số có bốn chữ sốSo sánh các số có năm chữ sốSo sánh phép nhân với một số
Lớp 4So sánh các số có sáu chữ sốSo sánh các số đến hàng chục triệuSo sánh tổng, hiệu với một số
Lớp 5So sánh số thập phân một chữ số sau dấu phẩySo sánh số thập phân khác số chữ số sau dấu phẩySo sánh số thập phân (có cặp bằng nhau như 2,5 và 2,50)

Tạo phiếu so sánh số

Phiếu dưới đây là phiếu mẫu lớp 1; đổi lớp, độ khó hoặc bấm Phiếu mới để ra đề khác.

Lớp
Toán
Tiếng Việt

Chọn nhiều dạng để ghép thành một phiếu tổng hợp.

Độ khó

So sánh các số trong phạm vi 10

Lưu PDF: bấm nút rồi chọn máy in “Lưu dưới dạng PDF” (điện thoại: In → Chia sẻ → Lưu vào Tệp).

Phiếu bài tập Toán lớp 1

Mã phiếu: MAU13

So sánh các số trong phạm vi 10

Họ và tên: Lớp: Ngày:

Bài 1. Điền dấu >, <, = vào chỗ chấm:

  1. 1. 1 8
  2. 2. 4 2
  3. 3. 1 4
  4. 4. 4 1
  5. 5. 7 0
  6. 6. 5 1
  7. 7. 6 8
  8. 8. 5 9
  9. 9. 6 6
  10. 10. 5 0
  11. 11. 1 5
  12. 12. 10 3
  13. 13. 2 0
  14. 14. 8 8
  15. 15. 8 9
  16. 16. 10 7
  17. 17. 7 2
  18. 18. 0 2
  19. 19. 5 4
  20. 20. 10 5

Đáp án in kèm ở bản Pro. Xem gói Pro

Mẹo dùng phiếu

  • Mẹo cho lớp 1: miệng cá sấu (dấu >, <) luôn há về phía số lớn hơn.

Hỏi đáp

Lớp 1 so sánh số trong phạm vi nào?

Lớp 1 so sánh các số trong phạm vi 100. Mức Dễ trên công cụ là phạm vi 10, mức Vừa là phạm vi 100.