Phiếu bài tập Toán lớp 1

Lớp 1 làm quen số đến 100, cộng trừ trong phạm vi 10 rồi phạm vi 100 không nhớ, so sánh số và bài toán thêm bớt đơn giản.

Phiếu dưới đây ghép các dạng chính của lớp 1. Bỏ bớt dạng, đổi độ khó hoặc bấm Phiếu mới để ra đề khác; mỗi tờ có mã riêng để in lại khi cần.

Lớp
Toán
Tiếng Việt

Chọn nhiều dạng để ghép thành một phiếu tổng hợp.

Độ khó

Lưu PDF: bấm nút rồi chọn máy in “Lưu dưới dạng PDF” (điện thoại: In → Chia sẻ → Lưu vào Tệp).

Phiếu bài tập Toán lớp 1

Mã phiếu: MAUT1

Cộng trừ có nhớ · Đặt tính rồi tính · So sánh số

Họ và tên: Lớp: Ngày:

Bài 1. Tính nhẩm hoặc tính rồi điền kết quả:

  1. 1. 4 − 0 =
  2. 2. 5 − 4 =
  3. 3. 10 − 3 =
  4. 4. 1 − 0 =
  5. 5. 7 + 0 =
  6. 6. 6 − 1 =
  7. 7. 3 − 3 =
  8. 8. 4 + 4 =
  9. 9. 7 − 7 =
  10. 10. 6 − 0 =
  11. 11. 10 − 5 =
  12. 12. 7 − 6 =
  13. 13. 9 − 9 =
  14. 14. 9 − 6 =
  15. 15. 9 − 7 =
  16. 16. 9 − 1 =
  17. 17. 3 + 5 =
  18. 18. 3 + 6 =
  19. 19. 10 − 2 =
  20. 20. 7 − 0 =

Bài 2. Đặt tính rồi tính:

  1. 1. 18 − 8
  2. 2. 81 − 1
  3. 3. 36 − 1
  4. 4. 94 + 1
  5. 5. 5 + 40
  6. 6. 5 + 81
  7. 7. 25 − 5
  8. 8. 41 − 1
  9. 9. 61 + 7
  10. 10. 58 − 7
  11. 11. 54 + 5
  12. 12. 43 + 2

Bài 3. Điền dấu >, <, = vào chỗ chấm:

  1. 1. 9 2
  2. 2. 1 4
  3. 3. 7 6
  4. 4. 2 0
  5. 5. 0 6
  6. 6. 7 7
  7. 7. 7 3
  8. 8. 1 9
  9. 9. 8 8
  10. 10. 6 5
  11. 11. 4 8
  12. 12. 10 0
  13. 13. 7 2
  14. 14. 4 5
  15. 15. 5 0
  16. 16. 6 1
  17. 17. 7 5
  18. 18. 8 5
  19. 19. 1 3
  20. 20. 3 4

Đáp án in kèm ở bản Pro. Xem gói Pro

Luyện riêng từng dạng

Hỏi đáp

Phiếu bài tập Toán lớp 1 gồm những dạng nào?

Cộng trừ có nhớ (cộng, trừ trong phạm vi 10 ở mức Dễ); Đặt tính rồi tính (số có hai chữ số cộng, trừ số có một chữ số (không nhớ) ở mức Dễ); So sánh số (so sánh các số trong phạm vi 10 ở mức Dễ); Tìm x (tìm số chưa biết) (điền số còn thiếu trong phép cộng, trừ phạm vi 10 ở mức Dễ); Toán có lời văn (bài toán thêm, bớt trong phạm vi 10 ở mức Dễ). Có thể chọn nhiều dạng để ghép một phiếu.

Có đáp án không?

Có. Bản Pro in trang đáp án ngay sau phiếu. Bản miễn phí xem và in phiếu, không in đáp án.