Phiếu bài tập Toán lớp 2
Lớp 2 là năm của cộng trừ có nhớ: qua 10 trong phạm vi 20, có nhớ trong phạm vi 100, rồi phạm vi 1000; thêm bảng nhân, chia 2 và 5, bài toán nhiều hơn, ít hơn.
Phiếu dưới đây ghép các dạng chính của lớp 2. Bỏ bớt dạng, đổi độ khó hoặc bấm Phiếu mới để ra đề khác; mỗi tờ có mã riêng để in lại khi cần.
Chọn nhiều dạng để ghép thành một phiếu tổng hợp.
Lưu PDF: bấm nút rồi chọn máy in “Lưu dưới dạng PDF” (điện thoại: In → Chia sẻ → Lưu vào Tệp).
Phiếu bài tập Toán lớp 2
Mã phiếu: MAUT2Cộng trừ có nhớ · Bảng cửu chương (nhân, chia) · Đặt tính rồi tính
Họ và tên: Lớp: Ngày:
Bài 1. Tính nhẩm hoặc tính rồi điền kết quả:
- 1. 12 − 9 =
- 2. 8 + 9 =
- 3. 7 + 9 =
- 4. 8 + 5 =
- 5. 3 + 9 =
- 6. 6 + 6 =
- 7. 6 + 4 =
- 8. 12 − 4 =
- 9. 11 − 8 =
- 10. 12 − 8 =
- 11. 16 − 7 =
- 12. 9 + 6 =
- 13. 11 − 5 =
- 14. 13 − 7 =
- 15. 11 − 4 =
- 16. 3 + 8 =
- 17. 17 − 9 =
- 18. 12 − 5 =
- 19. 11 − 2 =
- 20. 8 + 3 =
Bài 2. Tính:
- 1. 2 × 10 =
- 2. 5 × 8 =
- 3. 2 × 4 =
- 4. 5 × 9 =
- 5. 5 × 5 =
- 6. 5 × 2 =
- 7. 5 × 7 =
- 8. 2 × 8 =
- 9. 5 × 4 =
- 10. 5 × 3 =
- 11. 2 × 6 =
- 12. 2 × 5 =
- 13. 2 × 3 =
- 14. 2 × 2 =
- 15. 2 × 7 =
- 16. 5 × 6 =
- 17. 2 × 9 =
- 18. 5 × 1 =
- 19. 2 × 1 =
- 20. 5 × 10 =
- 21. 2 × 10 =
- 22. 5 × 7 =
- 23. 2 × 6 =
- 24. 5 × 7 =
Bài 3. Đặt tính rồi tính:
- 1. 21 + 69
- 2. 78 + 15
- 3. 47 + 46
- 4. 63 − 19
- 5. 3 + 39
- 6. 48 + 32
- 7. 87 − 68
- 8. 53 − 25
- 9. 54 − 17
- 10. 10 − 8
- 11. 82 − 78
- 12. 30 − 27
Đáp án in kèm ở bản Pro. Xem gói Pro
Luyện riêng từng dạng
- Cộng trừ có nhớ – Cộng, trừ có nhớ trong phạm vi 100
- Bảng cửu chương (nhân, chia) – Bảng nhân và bảng chia 2, 5
- Đặt tính rồi tính – Cộng, trừ số có ba chữ số
- So sánh số – So sánh các số có ba chữ số
- Tìm x (tìm số chưa biết) – Tìm thành phần chưa biết trong phạm vi 100
- Toán có lời văn – Bài toán thêm, bớt trong phạm vi 1000
- Bài tập cuối tuần lớp 2
Hỏi đáp
Phiếu bài tập Toán lớp 2 gồm những dạng nào?
Cộng trừ có nhớ (cộng, trừ qua 10 trong phạm vi 20 (8 + 5, 13 − 7) ở mức Dễ); Bảng cửu chương (nhân, chia) (bảng nhân 2, 5 ở mức Dễ); Đặt tính rồi tính (cộng, trừ có nhớ trong phạm vi 100 ở mức Dễ); So sánh số (so sánh các số trong phạm vi 100 ở mức Dễ); Tìm x (tìm số chưa biết) (tìm số hạng, số bị trừ, số trừ trong phạm vi 20 ở mức Dễ); Toán có lời văn (bài toán nhiều hơn, ít hơn ở mức Dễ). Có thể chọn nhiều dạng để ghép một phiếu.
Có đáp án không?
Có. Bản Pro in trang đáp án ngay sau phiếu. Bản miễn phí xem và in phiếu, không in đáp án.