Bài tập nối từ: ghép tiếng, từ trái nghĩa, từ đồng nghĩa
Cột B luôn được xáo để không cặp nào nằm thẳng hàng. Các cặp trong cùng một bài được chọn để không ghép chéo ra một từ khác có nghĩa, tránh trường hợp con nối khác đáp án mà vẫn đúng.
Lớp 1 là ghép tiếng (bút – chì, cầu – vồng), lớp 2–3 là từ trái nghĩa (cao – thấp), lớp 4–5 là từ đồng nghĩa (siêng năng – cần cù).
Nội dung theo lớp và độ khó
| Lớp | Dễ | Vừa | Khó |
|---|---|---|---|
| Lớp 1 | Ghép hai tiếng thành từ có nghĩa | Ghép hai tiếng thành từ có nghĩa | Ghép hai tiếng thành từ có nghĩa |
| Lớp 2 | Nối các cặp từ trái nghĩa | Nối các cặp từ trái nghĩa | Nối các cặp từ trái nghĩa |
| Lớp 3 | Nối các cặp từ trái nghĩa | Nối các cặp từ trái nghĩa | Nối các cặp từ trái nghĩa |
| Lớp 4 | Nối các cặp từ đồng nghĩa (cùng nghĩa) | Nối các cặp từ đồng nghĩa (cùng nghĩa) | Nối các cặp từ đồng nghĩa (cùng nghĩa) |
| Lớp 5 | Nối các cặp từ đồng nghĩa (cùng nghĩa) | Nối các cặp từ đồng nghĩa (cùng nghĩa) | Nối các cặp từ đồng nghĩa (cùng nghĩa) |
Tạo phiếu nối từ
Phiếu dưới đây là phiếu mẫu lớp 1; đổi lớp, độ khó hoặc bấm Phiếu mới để ra đề khác.
Chọn nhiều dạng để ghép thành một phiếu tổng hợp.
Ghép hai tiếng thành từ có nghĩa
Lưu PDF: bấm nút rồi chọn máy in “Lưu dưới dạng PDF” (điện thoại: In → Chia sẻ → Lưu vào Tệp).
Phiếu bài tập Tiếng Việt lớp 1
Mã phiếu: MAU18Ghép hai tiếng thành từ có nghĩa
Họ và tên: Lớp: Ngày:
Bài 1. Nối tiếng ở cột A với tiếng ở cột B để thành từ có nghĩa:
A B 1. thước • • a. giáo 2. kẹo • • b. kẻ 3. quạt • • c. chải 4. cô • • d. mút 5. bàn • • e. trăng 6. mặt • • f. điện A B 1. thước • • a. rào 2. mưa • • b. thuỷ 3. tàu • • c. giáo 4. cá • • d. đạp 5. cô • • e. kẻ 6. xe • • f. vàng
Đáp án in kèm ở bản Pro. Xem gói Pro
Mẹo dùng phiếu
- Cho con đặt một câu với mỗi cặp từ vừa nối để nhớ lâu hơn.
Hỏi đáp
Mỗi bài nối có mấy cặp?
Tối đa 6 cặp một bài; chọn nhiều câu hơn thì phiếu tự chia thành nhiều bài nối.