Bài tập điền vần tiếng Việt lớp 1, lớp 2
Mỗi bài nhỏ là một cặp vần dễ lẫn, kèm các từ quen thuộc với trẻ (bàn tay, ngôi sao, cây bàng…). Từng cụm từ được chọn sao cho chỉ một trong hai vần cho ra từ có nghĩa.
Độ khó tăng theo nhóm vần: mức Dễ là các vần học đầu năm lớp 1, mức Khó là các vần có âm đôi (iên/iêng, uôn/uông, ươn/ương).
Nội dung theo lớp và độ khó
| Lớp | Dễ | Vừa | Khó |
|---|---|---|---|
| Lớp 1 | Phân biệt ai/ay, ao/au, an/ang, on/ong | Phân biệt en/eng, in/inh, ăn/ăng, ân/âng, ôn/ông | Phân biệt iên/iêng, uôn/uông, ươn/ương, ac/at |
| Lớp 2 | Phân biệt ai/ay, ao/au, an/ang, on/ong | Phân biệt en/eng, in/inh, ăn/ăng, ân/âng, ôn/ông | Phân biệt iên/iêng, uôn/uông, ươn/ương, ac/at |
| Lớp 3 | Phân biệt ai/ay, ao/au, an/ang, on/ong | Phân biệt en/eng, in/inh, ăn/ăng, ân/âng, ôn/ông | Phân biệt iên/iêng, uôn/uông, ươn/ương, ac/at |
Tạo phiếu điền vần
Phiếu dưới đây là phiếu mẫu lớp 1; đổi lớp, độ khó hoặc bấm Phiếu mới để ra đề khác.
Chọn nhiều dạng để ghép thành một phiếu tổng hợp.
Phân biệt ai/ay, ao/au, an/ang, on/ong
Lưu PDF: bấm nút rồi chọn máy in “Lưu dưới dạng PDF” (điện thoại: In → Chia sẻ → Lưu vào Tệp).
Phiếu bài tập Tiếng Việt lớp 1
Mã phiếu: MAU16Phân biệt ai/ay, ao/au, an/ang, on/ong
Họ và tên: Lớp: Ngày:
Bài 1. Điền an hay ang vào chỗ chấm:
- 1. cây đ
- 2. trời s
- 3. màu v
- 4. tr sách
- 5. c nước
- 6. con ng
Bài 2. Điền ao hay au vào chỗ chấm:
- 1. cùng nh
- 2. ngôi s
- 3. con ch
- 4. c thấp
- 5. quả t
Bài 3. Điền on hay ong vào chỗ chấm:
- 1. nước tr veo
- 2. con mật
- 3. món ăn ng
- 4. hình tr
- 5. l tốt
Đáp án in kèm ở bản Pro. Xem gói Pro
Mẹo dùng phiếu
- Đọc to từ trước khi điền: phần lớn lỗi vần là lỗi nghe.
Hỏi đáp
Ngữ liệu lấy ở đâu?
Từ thông dụng do chúng tôi tự soạn và kiểm tra tự động (vần trong đáp án khớp nhóm vần), không chép sách giáo khoa.